Nghĩa của từ "cash register" trong tiếng Việt

"cash register" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cash register

US /ˈkæʃ ˌrɛdʒ.ɪ.stər/
UK /ˈkæʃ ˌrɛdʒ.ɪ.stər/
"cash register" picture

Danh từ

máy tính tiền, máy đếm tiền

a machine in a shop, restaurant, etc., that records sales and into which money received is put

Ví dụ:
The cashier rang up the items on the cash register.
Người thu ngân đã tính tiền các mặt hàng trên máy tính tiền.
He opened the cash register to give change.
Anh ấy mở máy tính tiền để trả lại tiền thừa.